| BẢO HIỂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE 5.0 | ||
| PHẠM VI ĐỊA LÝ | ||
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | Hạng A3 | |
| A | QUYỀN LỢI CHÍNH | STBH/năm |
| I. | ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU BỆNH TẬT (KHÔNG BAO GỒM QUYỀN LỢI THAI SẢN) |
150.000.000 |
| 1 | Chi phí nằm viện/năm | 80.000.000 |
| Chi phí giường phòng hàng ngày | 3.500.000 | |
| Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt | ||
| Chi phí nằm viện tổng hợp | ||
| 2 | Chi phí phẫu thuật (bao gồm chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể) STBH/năm | 80.000.000/năm |
| 3 | Chi phí điều trị Ung thư | 40.000.000 |
| 4 | Chi phí điều trị phát sinh trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày (STBH/năm) | 5.000.000 |
| 5 | Chi phí điều trị sau khi xuất viện trong vòng 30 ngày (STBH/năm) | 5.000.000 |
| 6 | Trợ cấp bệnh viện công (tối đa 60 ngày), (STBH/ngày) | 100.000 |
| 7 | Chi phí y tá chăm sóc tại nhà (STBH/năm) | 3.000.000 |
| 8 | Dịch vụ cấp cứu (STBH/năm) | 5.000.000 |
| 9 | Trợ cấp mai táng | 5.000.000 |
| II | TỬ VONG HOẶC THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO TAI NẠN | 120.000.000 |
| 1 | Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm |
| 2 | Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn | Chi trả theo tỉ lệ thương tật với số tiền bảo hiểm |
| III | CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN | 75.000.000 |
| 1 | Chi phí y tế nội trú và ngoại trú | Chi trả theo chi phí thực tế hợp lý nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm |
| 2 | Chi phí tiêm vắc xin do bị tai nạn | |
| 3 | Chi phí vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng | |
| 4 | Chi phí thực tế, hợp lý trong trường hợp phải thực hiện tái tạo răng, chỉnh sửa hoặc làm mới những răng bị tổn hại bởi tai nạn | |
| B | QUYỀN LỢI BỔ SUNG | |
| 1 | TỬ VONG, TÀN TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT | 120.000.000 |
| Tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật | Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm | |
| 2 | ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT (STBH/năm) | 8.000.000 |
| Chi phí khám, thuốc kê theo đơn, các xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thủ thuật thăm dò, vật tư y tế tiêu hao thông thường theo chỉ định của bác sỹ. | 1.200.000 | |
| Chi phí phẫu thuật Ngoại trú, nội soi chuẩn đoán | ||
| Vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định. | ||
| Vitamin, khoáng chất, thuốc hỗ trợ điều trị | 100.000 | |
| 3 | CHĂM SÓC NHA KHOA (Chỉ nhận bảo hiểm khi tham gia bảo hiểm điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật) (STBH/năm) |
2.000.000 |
| - Lấy cao răng (tối đa 2 lần/ năm) | 300.000 | |
| - Khám và chẩn đoán bệnh | 1,000,000/lần | |
| - Trám răng bằng các chất liệu thông thường | ||
| - Nhổ răng bệnh lý | ||
| - Lấy u vôi răng (lấy vơi răng sâu dưới nướu) | ||
| - Phẫu thuật cắt chóp răng | ||
| - Chữa tủy răng | ||
| - Điều trị viêm nướu, viêm nha chu | ||
| 4 | CHĂM SÓC THAI SẢN (Chỉ áp dụng cho Phụ nữ tham gia bảo hiểm có độ tuổi từ 18 đến 45) |
|
| Biến chứng thai sản và sinh mổ | Không bảo hiểm | |
| - Sảy thai hoặc thai nhi tử vong trong tử cung; | ||
| - Mang thai trứng nước; | ||
| - Thai ngoài tử cung; | ||
| - Băng huyết sau khi sinh | ||
| - Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh; | ||
| - Phá thai do điều trị bao gồm các trường hợp phá thai do các bệnh lý di truyền/dị tật bẩm sinh của thai nhi hoặc phải phá thai để bảo vệ tính mạng của người mẹ; | ||
| - Dọa sinh non | ||
| - Sinh khó | ||
| - Biến chứng của các trường hợp trên. | ||
| Mang thai và sinh thường | ||
| Chăm sóc trẻ sơ sinh (dưới 15 ngày tuổi) | ||
| 5 | HỖ TRỢ NUÔI DƯỠNG CON | 100.000.000 |
| Trong trường hợp: | Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm | |
| - Người được bảo hiểm (cha hoặc mẹ) bị Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn hoặc tử vong do Tai nạn. | ||
| - Người được bảo hiểm (cha hoặc mẹ) bị Tàn tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc tử vong do ốm đau, bệnh tật | ||
| C - BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHỎE AAA – Gói A3 | |||||||
| Đơn vị tính: Đồng | |||||||
| Tuổi của người được bảo hiểm | Tên gói | Quyền lợi chính | Ngoại trú | Tử vong do ốm bệnh | Nha khoa | Thai sản | Hỗ chợ giáo dục |
| 0-1 | A3 | 2.926.000 | 1.113.920 | 242.000 | 750.000 | ||
| 2-5 | A3 | 2.897.000 | 1.089.920 | 242.000 | 750.000 | ||
| 6-15 | A3 | 1.786.000 | 724.200 | 242.000 | 750.000 | ||
| 16-25 | A3 | 1.298.000 | 724.200 | 242.000 | 600.000 | 330.000 | |
| 26-35 | A3 | 1.673.000 | 724.200 | 242.000 | 600.000 | 330.000 | |
| 36-45 | A3 | 2.055.000 | 724.200 | 242.000 | 780.000 | 330.000 | |
| 46-55 | A3 | 2.857.000 | 724.200 | 359.000 | 780.000 | 330.000 | |
| 56-60 | A3 | 3.677.000 | 1.024.850 | 547.000 | 780.000 | 489.000 | |
| 61-65* | A3 | 4.659.000 | 1.238.800 | 794.000 | 780.000 | 710.000 | |
| 66-70 | A3 | 5.705.000 | 2.333.650 | 1.520.000 | 780.000 | 1.359.000 | |
| D - | THỜI GIAN CHỜ | |
| STT | THỜI GIAN CHỜ VỚI NĐBH THAM GIA MỚI | |
| 1 | Tai nạn cá nhân | Không áp dụng |
| 2 | Điều trị ốm bệnh thông thường, điều trị răng | 30 ngày |
| 3 | Biến chứng thai sản | 60 ngày |
| 4 | Sinh đẻ | 365 ngày |
| 5 | Điều trị bệnh mạn tính, bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn | 365 ngày |
| 6 | Điều trị bệnh do bệnh viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại (áp dụng NĐBH 15 ngày- 6 tuồi) | 180 ngày |
| 7 | Tử vong do ốm đau, bệnh tật thông thường | 30 ngày |
| 8 | Tử vong do bệnh mãn tính, bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn | 365 ngày |
| E | ĐIỀU KIỆN THAM GIA: | ||
| - Công dân Việt Nam/Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam - Độ tuổi: 15 ngày tuổi -> 60 tuổi, xem xét đến 70 tuổi nếu tái tục liên tục tại Bảo hiểm AAA từ năm 60 tuổi - Trẻ em dưới 18 tuổi bắt buộc phải mua cùng với bố hoặc mẹ (*) ĐỐI TƯỢNG KHÔNG NHẬN BẢO HIỂM: - Người đang bị bệnh tâm thần, bệnh phong, ung thư - Người bị tàn tật hoặc thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên - Người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật |
|||
| G. | NGÀNH NGHỀ KHÔNG NHẬN BẢO HIỂM | ||
| - Công nhân xây dựng/lắp đặt, hầm mỏ, dàn khoan, cơ khí, luyện kim, bốc vác, thợ lặn, thủy thủ, làm việc ngoài khơi, tham gia hoạt động thể thao chuyên nghiệp, phi công, phi hành đoàn, lực lượng vũ trang, lực lượng an ninh cảnh sát, quân đội, hải quân, không quân, cứu hỏa, đơn vị thi hành luật., - Nhân viên các bệnh viện, cơ sở y tế khám chữa bệnh, các đơn vị thuộc ngành dược (trừ khi đang tham gia HĐBH nghiệp vụ khác tại Bảo hiểm AAA |
|||
| H | LƯU Ý LOẠI TRỪ BẢO HIỂM | ||
| 1 | Loại trừ các bệnh, suy thận, điều trị lọc máu, chạy thận nhân tạo và hậu quả hay biến chứng của các bệnh này; | ||
| 2 | Loại trừ khám điều trị Đông y, Y học dân tộc, Điều trị bằng phương pháp vật lý trị liệu đông y như nắn xương, châm cứu đông y, chữa trị tại các Bệnh viện y học cổ truyền. | ||
| 3 | Loại trừ Điều trị và hậu quả của tất cả các loại bệnh tâm thần hoặc rối loạn tâm thần và hành vi, bệnh chậm phát triển, bệnh rối loạn thiếu tập trung, bệnh tự kỷ; | ||
| 4 | Loại trừ điều trị chứng ngủ ngáy và ngừng thở khi ngủ, rối loạn giấc ngủ, mất ngủ, suy nhược cơ thể, suy nhược thần kinh, lao lực, hội chứng căng thẳng thần kinh (stress) và/hoặc các bệnh có liên quan từ hội chứng đó | ||
| 5 | Chi phí phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo/ tái tạo gân do tai nạn (loại trừ chi phí dây chằng thay thế) | ||
ĐĂNG KÝ NGAY
Tư vấn dịch vụ miễn phí